Bảng tổng hợp xếp hạng các trường THPT tỉnh Ninh Bình theo điểm thi TS ĐH 2014 – 2015

BẢNG TỔNG HỢP, XẾP HẠNG CÁC ĐƠN VỊ THEO ĐIỂM THI ĐẠI HỌC NĂM 2014

+ + + + +

* Nguồn điểm: Cục Công nghệ Thông tin, Bộ GD&ĐT cung cấp.
* Điểm thành phần: được tính theo điểm của 3 môn thi chưa cộng ưu tiên, chưa nhân hệ số của điểm thi ĐH.
Mã đơn vị Đơn vị Số thí sinh dự thi Tổng điểm Điểm trung bình Xếp thứ Số thí sinh có tổng điểm 3 môn Điểm cao nhất
>=13 >=24
11 Trường THPT Lương Văn Tụy 575 10905,8 18,97 1 525 52 27,00
71 Trường THPT Kim Sơn A 460 8359,5 18,17 2 415 27 27,75
81 Trường THPT Yên Khánh A 580 10185 17,56 3 526 25 26,75
21 Trường THPT Nguyễn Huệ 409 7134,25 17,44 4 363 13 26,75
72 Trường THPT Kim Sơn B 377 6257,75 16,60 5 313 12 26,50
62 Trường THPT Yên Mô B 465 7384,25 15,88 6 366 2 24,50
51 Trường THPT Hoa Lư A 418 6433,5 15,39 7 319 3 25,75
73 Trường THPT Bình Minh 267 4088,25 15,31 8 199 0 23,25
32 Trường THPT Nho Quan B 354 5296,75 14,96 9 234 5 25,00
61 Trường THPT Yên Mô A 378 5653,5 14,96 10 258 4 25,25
41 Trường THPT Gia Viễn A 340 5062,75 14,89 11 225 5 27,25
13 Trường THPT Trần Hưng Đạo 405 5965,75 14,73 12 274 4 25,25
42 Trường THPT Gia Viễn B 406 5804,25 14,30 13 262 2 26,00
43 Trường THPT Gia Viễn C 178 2542,25 14,28 14 98 1 26,00
35 Trường THPT Nho Quan C 152 2164,75 14,24 15 96 2 24,00
31 Trường THPT Nho Quan A 218 3092,5 14,19 16 149 1 24,75
12 Trường THPT Đinh Tiên Hoàng 448 6185,5 13,81 17 264 0 23,50
82 Trường THPT Yên Khánh B 329 4398 13,37 18 175 0 21,50
83 Trường THPT Vũ Duy Thanh 201 2556 12,72 19 94 0 22,75
22 Trường THPT Ngô Thì Nhậm 84 1061,5 12,64 20 38 0 22,25
64 Trường THPT Tạ Uyên 78 947,25 12,14 21 30 1 24,00
75 Trường THPT Kim Sơn C 64 762,5 11,91 22 22 0 19,25
33 Trường THPT DT Nội Trú 49 548,5 11,19 23 15 0 19,50
23 TTGDTX TX Tam Điệp 17 179,75 10,57 24 4 0 15,50
63 TTGDTX Yên Mô 38 400,25 10,53 25 10 0 16,00
84 TTGDTX Yên Khánh 34 344,75 10,14 26 5 0 16,00
52 Trường THPT Trương Hán Siêu 13 130,25 10,02 27 2 0 13,75
14 Trường THPT Ninh Bình Bạc Liêu 105 1051 10,01 28 14 0 19,00
34 TTGDTX Nho Quan 10 97 9,70 29 1 0 16,50
53 TTGDTX Hoa Lư 23 215,75 9,38 30 2 0 22,25
15 Trường THPT Nguyễn Công Trứ 45 414 9,20 31 8 0 19,25
85 Trường THPT Yên Khánh C 2 18 9,00 32 0 0 9,75
44 TTGDTX Gia Viễn 19 170,5 8,97 33 2 0 13,50
74 TTGDTX Kim Sơn 16 137,25 8,58 34 2 0 14,25
16 TTGDTX tỉnh Ninh Bình 12 96,5 8,04 35 1 0 14,00
Tổng 7569 116045 15,33

+ + + + +

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: